Cập Nhật Tướng Mùa 3

Trong mùa 3 này, ROW sẽ có sự phục vụ của 24 vị tướng mới, thông tin như sau:

Thẻ Tướng Mùa 3

HÌNH ẢNH THÔNG TIN

 
Tào Thuần (Ngụy) - 5 Sao

 

  • Chỉ số cơ bản:
    • Công: 96
    • Mưu: 68
    • Tốc: 88
    • Thủ: 85
    • Phá: 3

 

  • Chiến pháp cơ bản: Hổ Báo Đốc Quân
    • Lượt đầu sau khi bắt đầu chiến đấu, nhóm phe ta +40% sát thương tấn công (theo Mưu Lược), hiệu quả mỗi lượt giảm 1/4.
  • Chiến pháp tách được: Tấn Công Bất Ngờ
    • Khi chiến đấu, nhóm địch sau mỗi lần chịu sát thương tấn công, tất cả sát thương phải chịu sẽ +2,6%(theo tốc độ), hiệu quả tối đa cộng dồn 5 lần.

 
Nhan Lương - Văn Xú (Hùng) - 5 Sao

 

  • Chỉ số cơ bản:
    • Công: 98
    • Mưu: 39
    • Tốc: 85
    • Thủ: 88
    • Phá: 2

 

  • Chiến pháp cơ bản: Nhị Phu Dũng
    • Tấn công nhóm địch (sát thương 70%), -25% sát thương khi phát động chiến pháp chủ động, +12,5% sát thương chủ động phải chịu, duy trì 2 lượt.
  • Chiến pháp tách được: Tấn Công Bất Ngờ
    • Khi chiến đấu, nhóm địch sau mỗi lần chịu sát thương tấn công, tất cả sát thương phải chịu sẽ +2,6%(theo tốc độ), hiệu quả tối đa cộng dồn 5 lần.

 
Bộ Hoàng Hậu (Ngô) - 5 Sao

 

  • Chỉ số cơ bản:
    • Công: 98
    • Mưu: 39
    • Tốc: 85
    • Thủ: 88
    • Phá: 2

 

  • Chiến pháp cơ bản: Trung Cung Truy Tủy
    • Sau khi bắt đầu chiến đấu, phe ta -30% tất cả sát thương phải chịu, khi phải chịu sát thương tấn công hoặc mưu công, sát thương khác sẽ giảm 1/5.
  • Chiến pháp tách được: Cầu Chiến
    • Khi chiến đấu, mỗi khi phát động chiến pháp tự mang theo, có 25% xác suất bỏ qua thời gian chuẩn bị 1 lượt.

 
Gia Cát Lượng (Thục) - 5 Sao

 

  • Chỉ số cơ bản:
    • Công: 64
    • Mưu: 162
    • Tốc: 68
    • Thủ: 123
    • Phá: 31

 

  • Chiến pháp cơ bản: Minh Kỳ Hư Thực
    • Khi chiến đấu, tất cả địch mưu -3%, hiệu quả cộng dồn 1 lần, trước 2 lượt, nhóm địch bị do dự, không thể phát động chiến pháp chủ động.
  • Chiến pháp tách được: Cầu Chiến
    • Khi chiến đấu, mỗi khi phát động chiến pháp tự mang theo, có 25% xác suất bỏ qua thời gian chuẩn bị 1 lượt.

Thập Thường Thị (Hán) - 5 Sao

 

  • Chỉ số cơ bản:
    • Công: 73
    • Mưu: 82
    • Tốc: 78
    • Thủ: 74
    • Phá: 9

 

  • Chiến pháp cơ bản: Loạn Chính
    • Mỗi lượt khiến địch ngẫu nhiên nhận 10 hiệu quả bất lợi: Dao Động, Sợ Hãi, Hỏa Công, Yêu Thuật, Hỗn Loạn, Do Dự, Nóng Giận, Khiếp Chiến, Khiêu Khích, Bao Vây. Mỗi hiệu quả được xét riêng, trong đó sát thương gây ra của Dao Động, Sợ Hãi, Hỏa Công, Yêu Thuật bỏ qua lẩn tránh.
  • Chiến pháp tách được: Thừa Cơ
    • Chuẩn bị 1 lượt, nhóm địch bị hỗn loạn, duy trì 2 lượt.

 
Phan Chương (Ngô) - 4 Sao

 

  • Chỉ số cơ bản:
    • Công: 103
    • Mưu: 78
    • Tốc: 43
    • Thủ: 91
    • Phá: 47

 

  • Chiến pháp cơ bản: Cố Lăng Sát Tướng
    • Sát thương gây ra +21% (theo Mưu Lược), duy trì 1 lượt, tấn công 1 nhóm địch 1 lần (sát thương 65%).
  • Chiến pháp tách được: Thứ Khích
    • Chuẩn bị 1 lượt, phát động 2 lần tấn công nhóm địch (sát thương 30%), có 50% xác suất tiếp tục phát động 1 lần tấn công mục tiêu (sát thương 50%).

Nghiêm Bạch Hổ (Hùng) - 4 Sao

 

  • Chỉ số cơ bản:
    • Công: 95
    • Mưu: 70
    • Tốc: 57
    • Thủ: 93
    • Phá: 41

 

  • Chiến pháp cơ bản: Cận Công
    • Phát động tấn công 1 lần kẻ địch gần nhất trong cự ly có hiệu lực của chiến pháp (sát thương 100%).
  • Chiến pháp tách được: Cận Công

Thẩm Phối (Hùng) - 4 Sao

 

  • Chỉ số cơ bản:
    • Công: 88
    • Mưu: 103
    • Tốc: 50
    • Thủ: 115
    • Phá: 48

 

  • Chiến pháp cơ bản: Cô Thành Tử Thủ
    • Khi chiến đấu, nhóm địch công -10,5% (theo Mưu Lược), phá -12,5%.
  • Chiến pháp tách được: Thứ Khích
    • Chuẩn bị 1 lượt, phát động 2 lần tấn công nhóm địch (sát thương 30%), có 50% xác suất tiếp tục phát động 1 lần tấn công mục tiêu (sát thương 50%).

 
Tào Thực (Ngụy) - 4 Sao

 

  • Chỉ số cơ bản:
    • Công: 96
    • Mưu: 109
    • Tốc: 74
    • Thủ: 81
    • Phá: 24

 

  • Chiến pháp cơ bản: Trần Vương Cầu Ẩn
    • Nhóm địch -19,5% tất cả sát thương gay ra (theo Mưu Lược), trong 3 lượt dần hồi phục bình thường.
  • Chiến pháp tách được: Chấn Chỉnh
    • Từ lượt 5 trở đi, mỗi lượt nhóm phe ta hồi 70% lính (theo Mưu Lược).


 
Hí Chí Tài (Ngụy) - 4 Sao

 

  • Chỉ số cơ bản:
    • Công: 26
    • Mưu: 113
    • Tốc: 44
    • Thủ: 97
    • Phá: 49

 

  • Chiến pháp cơ bản: Kỳ Sĩ Bạc Thọ
    • Bản Thân: mưu +25%, sau khi bắt đầu chiến đấu 4 lượt trước. Bản thân: thủ -50% và vào trạng thái động sát.

  • Chiến pháp tách được: Liên Hoàn
    • Chuẩn bị 1 lượt, phát động 1 lần mưu công đối với 1 kẻ địch xa nhất trong cự ly chiến pháp (sát thương 66% theo Mưu Lược), phát động 1 lần mưu công mạnh mẽ đối với 1 kẻ địch ngẫu nhiên (sát thương 99%, theo Mưu Lược).

Lâu Ban (Hùng) - 4 Sao

 

  • Chỉ số cơ bản:
    • Công: 84
    • Mưu: 73
    • Tốc: 98
    • Thủ: 96
    • Phá: 10

 

  • Chiến pháp cơ bản: Viễn Xạ
    • Chuẩn bị 1 lượt, phát động tấn công 1 lần kẻ địch xa nhất trong cự ly có hiệu lực của chiến pháp (Sát thương 127,5%).
  • Chiến pháp tách được: Viễn Xạ

Lưu Báo (Hùng) - 4 Sao

 

  • Chỉ số cơ bản:
    • Công: 101
    • Mưu: 41
    • Tốc: 95
    • Thủ: 72
    • Phá: 11

 

  • Chiến pháp cơ bản: Viễn Xạ
    • Chuẩn bị 1 lượt, phát động tấn công 1 lần kẻ địch xa nhất trong cự ly có hiệu lực của chiến pháp (Sát thương 127,5%).

  • Chiến pháp tách được: Viễn Xạ

 
Trần Đáo (Thục) - 4 Sao

 

  • Chỉ số cơ bản:
    • Công: 108
    • Mưu: 75
    • Tốc: 50
    • Thủ: 100
    • Phá: 44

 

  • Chiến pháp cơ bản: Bạch Nhĩ Thân Binh
    • Bảo vệ đại doanh phe ta, giúp đỡ tấn công thường, giảm 25% tất cả sát thương bản thân phải chịu, duy trì 2 lượt.

  • Chiến pháp tách được: Chấn Chỉnh
    • Từ lượt 5 trở đi, mỗi lượt nhóm phe ta hồi 70% lính (theo Mưu Lược).


 
Trương Chiêu (Ngô) - 4 Sao

 

  • Chỉ số cơ bản:
    • Công: 19
    • Mưu: 110
    • Tốc: 43
    • Thủ: 69
    • Phá: 23

 

  • Chiến pháp cơ bản: Cự Chiến Ngôn Hòa
    • Toàn phe ta giảm 12% sát thương phải chịu (theo Mưu Lược), duy trì 2 lượt, nhưng sẽ khiesn bản thân rơi vào khiếp chiến.

  • Chiến pháp tách được: Liên Hoàn
    • Chuẩn bị 1 lượt, phát động 1 lần mưu công đối với 1 kẻ địch xa nhất trong cự ly chiến pháp (Sát thương 66%, theo Mưu Lược), phát động 1 lần mưu công mạnh mẽ đối với 1 kẻ địch ngẫu nhiên (Sát thương 99%, theo Mưu Lược).

Thẻ Tướng Mùa 2 - 3

HÌNH ẢNH THÔNG TIN

 
Tuân Úc - Tuân Du (Ngụy) - 5 Sao

 

  • Chỉ số cơ bản:
    • Công: 46
    • Mưu: 154
    • Tốc: 40
    • Thủ: 123
    • Phá: 53

 

  • Chiến pháp cơ bản: Phụ Vương Ức Khấu
    • Khi chiến đấu, tướng phe ta mỗi lần dùng chiến pháp chủ động sẽ tăng 5.5 tấn công, 66.5 mưu trí, địch mỗi lần dùng chiến pháp.

  • Chiến pháp tách được: Liên Hoàn
    • Chuẩn bị 1 lượt, phát động 1 lần mưu công đối với 1 kẻ địch xa nhất trong cự ly chiến pháp (Sát thương 66%, theo Mưu Lược), phát động 1 lần mưu công mạnh mẽ đối với 1 kẻ địch ngẫu nhiên (Sát thương 99%, theo Mưu Lược).


 
Ngột Đột Cốt (Hùng) - 5 Sao

 

  • Chỉ số cơ bản:
    • Công: 122
    • Mưu: 37
    • Tốc: 42
    • Thủ: 163
    • Phá: 43

 

  • Chiến pháp cơ bản: Đẳng Giáp
    • Tấn công 1 đơn vị địch (sát thương 50%), giảm lượng lớn sát thương tấn công và mưu công.

  • Chiến pháp tách được: Dũng Mãnh
    • Trong 2 lượt đầu tiên, viện hộ phe ta, bản thân -35% sát thương phải chịu, chỉ hiệu lực khi vị trí tiền phong.


Sa Ma Kha (Thục) - 5 Sao

 

  • Chỉ số cơ bản:
    • Công: 144
    • Mưu: 43
    • Tốc: 97
    • Thủ: 125
    • Phá: 23

 

  • Chiến pháp cơ bản: Lạc Thủ Tiễn
    • Chuẩn bị 1 lượt, tấn công 1 đơn vị địch (sát thương 155%), có 75% xác suất phát động thêm 1 lần tấn công đại doanh địch (sát thương 75%), địch bị hỗn loạn, duy trì 1 lượt.

  • Chiến pháp tách được: Bất Bại
    • Phản kích khi bị tấn công thường (dát thương 20%), sát thương phải chịu có 50% xác suất giúp sát thương -25%.


 
Gia Cát Khác (Ngô) - 5 Sao

 

  • Chỉ số cơ bản:
    • Công: 77
    • Mưu: 122
    • Tốc: 63
    • Thủ: 124
    • Phá: 26

 

  • Chiến pháp cơ bản: Trí Tuệ
    • Khi chiến đấu, trung quân và đại doanh phát động chiến pháp chủ động sẽ giúp tiền phong hồi phục lính (tier lệ hồi phục 150%), hiệu quả mỗi tướng tối đa phát động 3 lần, sau khi bắt đầu chiến đấu 3 lượt trước, sát thương chiến pháp chủ động phải chịu của bản thân -18% (theo phòng thủ).

  • Chiến pháp tách được: Tấn Lôi
    • Trong chiến đấu ưu tiên hành động, lượt 3 bắt đầu, khi công thường trúng mục tiêu có 20% xác suất bị hỗn loạn, duy trì 1 lượt.


Kim Tông (Ngô) - 4 Sao

 

  • Chỉ số cơ bản:
    • Công: 80
    • Mưu: 75
    • Tốc: 30
    • Thủ: 85
    • Phá: 18

 

  • Chiến pháp cơ bản: Phụ Thần Ứng Thế
    • Tấn công 1 đơn vị địch (sát thương 50%), sát thương chiến pháp chủ động toàn phe ta +14% (theo phòng thủ), duy trì 1 lượt.

  • Chiến pháp tách được: Sách Địch
    • Xóa hiệu quả có lợi của nhóm địch và tấn công 1 lần (sát thương 37,5%).


Triệu Thống - Triệu Quảng (Thục) - 4 Sao

 

  • Chỉ số cơ bản:
    • Công: 87
    • Mưu: 65
    • Tốc: 80
    • Thủ: 81
    • Phá: 8

 

  • Chiến pháp cơ bản: Nha Tướng
    • Phát động 1 lần tấn công địch gần nhất trong cự ly chiến pháp (Sát Thương 62,5%), thủ -13,5% (theo Mưu Lược), duy trì 1 lượt, có 50% xác suất tấn công mục tiêu thêm 1 lần (sát thương 62,5%).

  • Chiến pháp tách được: Thiểm Khích
    • Khiến tấn công lần kế của 1 đơn vị địch giảm nhiều, cộng thêm 1 lần tấn công 1 nhóm địch (tỉ lệ sát thương 25%).

Thẻ Tướng Mùa 1 - 2 - 3

HÌNH ẢNH THÔNG TIN

 
Hoa Đà (Hán) - 5 Sao

 

  • Chỉ số cơ bản:
    • Công: 24
    • Mưu: 117
    • Tốc: 45
    • Thủ: 79
    • Phá: 35

 

  • Chiến pháp cơ bản: Khứ Tật
    • Toàn thể phe hồi 31,5% lính (theo Mưu Lược), có 25% xác suất hồi phục lượng lính lớn hơn cho 1 đồng đội.

  • Chiến pháp tách được: Thiện Binh Bất Quả
    • Mỗi lượt đều hồi phục lính (tỉ lệ hồi phục 90%), có 30% xác suất hồi phục lính (tỉ lệ hồi phục 150%).


Phan Phượng (Hán) - 5 Sao

 

  • Chỉ số cơ bản:
    • Công: 115
    • Mưu: 50
    • Tốc: 110
    • Thủ: 101
    • Phá: 7

 

  • Chiến pháp cơ bản: Phan Phượng
    • Tấn công mạnh một đơn vị địch (sát thương 177,5%), bản thân rơi vào hỗn loạn trong lượt kế.

  • Chiến pháp tách được: Thiện Binh Bất Quả
    • Mỗi lượt đều hồi phục lính (tỉ lệ hồi phục 90%), có 30% xác suất hồi phục lính (tỉ lệ hồi phục 150%).


 
Trương Lỗ (Hùng) - 4 Sao

 

  • Chỉ số cơ bản:
    • Công: 80
    • Mưu: 112
    • Tốc: 48
    • Thủ: 91
    • Phá: 26

 

  • Chiến pháp cơ bản: Sư Quân Đạo
    • Toàn phe công, thủ, mưu +11, duy trì 2 lượt, hồi 56,5% lính (theo Mưu Lược).

  • Chiến pháp tách được: Hỏa Tích
    • Công thường xong sẽ hỏa công mục tiêu lần nữa (sát thương 96%, theo Mưu Lược), xóa hiệu quả có lợi của địch.


 
Nguyệt Cơ (Thục) - 4 Sao

 

  • Chỉ số cơ bản:
    • Công: 106
    • Mưu: 84
    • Tốc: 101
    • Thủ: 94
    • Phá: 19

 

  • Chiến pháp cơ bản: Hành Tiêu Kỳ Ngộ
    • Tấn công thường xong sẽ tấn công mục tiêu lần nữa (sát thương 25%), giúp phe ta phát động chiến pháp chủ động, truy kích sát thương +10,5% (theo Mưu Lược), duy trì 2 lượt.

  • Chiến pháp tách được: Sách Địch
    • Xóa hiệu quả có lợi của nhóm địch và tấn công 1 lần (sát thương 37,5%).

PR code